Bao gia

Bảng giá dịch vụ Navicosa

Giá tham khảo cho sáu dịch vụ chính. Con số thực tế thay đổi theo địa hình, độ khó công việc và thời gian thuê, nên anh chị gọi trước khi chốt để có báo giá đúng.

Thuê xe cẩutừ 2.800.000đ / ca
Thuê xe nângtừ 1.100.000đ / ngày
Rút container 20fttừ 1.200.000đ / cont
Di dời máy móctừ 1.500.000đ / máy
Nhân công bốc xếptừ 350.000đ / người/ca

Bảng giá thuê xe cẩu

Một ca tính 8 tiếng làm việc

Áp dụng cho cẩu thùng 3 – 15 tấn và cẩu bánh lốp 25 – 120 tấn. Giá có thể thay đổi tùy địa hình làm việc và độ khó của công việc.

Vuốt ngang để xem đủ cột giá

Tải trọngGiá theo ca (8 tiếng)Giá theo tháng
Xe cẩu thùng tự hành
3 tấn2.800.000 – 3.640.00020.800.000 – 36.400.000
5 tấn3.200.000 – 4.680.00036.400.000 – 41.600.000
10 tấn5.720.000 – 7.280.00050.000.000 – 62.400.000
15 tấn6.760.000 – 8.840.00060.300.000 – 78.000.000
Xe cẩu bánh lốp / Kato
25 tấn7.280.000 – 9.360.00062.400.000 – 72.800.000
50 tấn10.400.000 – 15.600.00093.600.000 – 125.000.000
80 tấn16.600.000 – 22.900.000Từ 145.000.000
100 tấn20.800.000 – 29.100.000Từ 166.000.000
120 tấn26.000.000 – 36.400.000Từ 187.000.000

Bảng giá thuê xe nâng

Tính theo ngày hoặc theo tháng

Xe nâng điện phục vụ kho hàng trong nhà, xe nâng dầu cho bãi và công trình. Thuê theo tháng có đơn giá ngày thấp hơn nhiều so với thuê lẻ.

Vuốt ngang để xem đủ cột giá

Tải trọngGiá theo ngàyGiá theo tháng
Xe nâng điện
1 tấn1.100.00019.000.000
2 tấn1.400.00021.000.000
3 tấn1.700.00026.000.000
5 tấn2.200.00042.000.000
Xe nâng dầu
3 tấn1.600.00017.000.000
5 tấn2.100.00040.000.000
7 tấn2.500.00050.000.000
8 tấn3.200.00055.000.000
10 tấn3.500.00060.000.000
15 tấn4.500.00065.000.000
20 tấn6.500.00080.000.000

Bảng giá đóng rút container

Tính trên mỗi container

Đơn giá thay đổi theo trọng tải hàng trong container vì quyết định loại xe nâng và số nhân công cần dùng.

Vuốt ngang để xem đủ cột giá

Trọng tải hàngĐơn giá
Container 20 feet
Dưới 1 tấn1.200.000 – 1.400.000
1 – 4 tấn1.600.000 – 2.200.000
4 – 7 tấn2.400.000 – 2.600.000
8 – 12 tấn2.700.000 – 3.500.000
Trên 12 tấn3.700.000 – 4.500.000
Container 40 feet
Dưới 2 tấn2.200.000 – 3.700.000
2 – 5 tấn3.800.000 – 4.300.000
5 – 8 tấn4.500.000 – 5.200.000
8 – 15 tấn5.500.000 – 8.500.000
Trên 15 tấn8.800.000 – 10.500.000
Chi phí gồm những gì

Giá xe nâng, chi phí vận chuyển xe nâng tới bãi nếu có, và nhân công bốc xếp. Nhân với số lượng container cần làm.

Bảng giá di dời máy móc

Tính trên mỗi máy, mỗi lần di dời

Trọng lượng máy quyết định thiết bị phải huy động, từ rùa đẩy và xe nâng cho tới xe cẩu tải trọng lớn.

Vuốt ngang để xem đủ cột

Trọng lượng máyĐơn giá tham khảoThiết bị sử dụng
Dưới 1 tấn1.500.000 – 3.000.000Xe nâng, rùa đẩy, nhân công
1 – 3 tấn3.000.000 – 7.000.000Xe nâng, xe cẩu nhỏ
3 – 5 tấn7.000.000 – 15.000.000Xe cẩu, thiết bị chuyên dụng
5 – 10 tấn15.000.000 – 30.000.000Xe cẩu tải trọng lớn
10 – 20 tấn30.000.000 – 60.000.000Cần khảo sát mặt bằng trước
Trên 20 tấnLiên hệ khảo sátChi phí phụ thuộc độ phức tạp

Giá vận chuyển hàng quá khổ quá tải

Tính theo tấn và quãng đường

Tuyến dài không có đơn giá cố định theo chuyến mà tính theo trọng lượng nhân quãng đường.

Công thức tính

Tổng chi phí = Đơn giá (VNĐ/tấn/km) × Trọng lượng (tấn) × Quãng đường (km)

Ví dụ: kiện máy móc 15 tấn đi từ TP.HCM ra Đà Nẵng khoảng 850 km, đơn giá 3.000 VNĐ/tấn/km.
15 × 850 × 3.000 = 38.250.000 VNĐ, chưa gồm chi phí phụ trợ.
Chi phí phụ trợ có thể phát sinh

Giấy phép lưu hành xe quá khổ quá tải, xe hộ tống dẫn đường, phí cẩu nâng hai đầu và phí chờ tại điểm giao nhận. Navicosa báo rõ từng khoản trước khi chạy.

Bảng giá nhân công bốc xếp

Một ca tính 8 tiếng làm việc

Giá tính theo giờ, theo ca hoặc theo tấn tùy khối lượng và tính chất hàng. Đây là phần nhân công, thiết bị nâng hạ báo giá tách riêng theo bảng xe cẩu và xe nâng.

Vuốt ngang để xem đủ cột giá

Hình thức thuêĐơn giá tham khảoÁp dụng cho
Tính theo thời gian
Theo giờ70.000 – 90.000 / người/giờViệc ngắn dưới 4 giờ, tối thiểu 3 giờ
Theo ca ngày350.000 – 450.000 / người/caCa 8 giờ, trong giờ hành chính
Theo ca đêm450.000 – 700.000 / người/caSau 18 giờ, cuối tuần và ngày lễ
Tổ thường trực theo thángTừ 9.000.000 / người/thángTối thiểu 2 người, khung giờ cố định
Tính theo tấn
Hàng bao45.000 – 65.000 / tấnGạo, cám, phân bón, xi măng
Hàng kiện và carton60.000 – 90.000 / tấnHàng pallet, hàng tiêu dùng đóng thùng
Sắt thép và vật tư70.000 – 110.000 / tấnThép cây, thép hình, vật tư xây dựng
Chi phí gồm những gì

Tiền công nhân sự, bảo hộ lao động và người điều phối tại hiện trường. Chưa gồm thiết bị nâng hạ, vật tư kê lót và phụ phí điều động ngoài bán kính thông thường.

Ba khoản thường phát sinh

Thời gian chờ khi tổ đã có mặt nhưng mặt bằng chưa giải phóng, phụ phí điều động với công trình xa bãi xe gần nhất, và đơn giá riêng cho hàng bẩn, hàng hóa chất hoặc hàng dễ vỡ. Cả ba khoản đều thống nhất trước khi vào việc.

Đọc bảng giá thế nào cho đúng

Một ca dài bao nhiêu tiếngXe cẩu tính ca 8 tiếng, nhân công bốc xếp tính ca 8 tiếng. Làm quá giờ tính thêm theo giờ, thống nhất trước khi vào việc.
Giá dao động theo hiện trườngĐường vào chật, nền yếu phải kê lót, làm đêm hoặc làm trong khu vực hạn chế giờ đều ảnh hưởng đơn giá.
Thuê dài ngày rẻ hơnThuê theo tháng có đơn giá ngày thấp hơn đáng kể so với thuê lẻ từng ca.
Chưa gồm chi phí phụ trợGiấy phép lưu hành, xe hộ tống, phí chờ và phí phát sinh tại công trình báo riêng.
Khảo sát trước khi chốtVới máy trên 20 tấn hoặc hàng siêu trường siêu trọng, chúng tôi khảo sát rồi mới báo giá.
Hóa đơn đầy đủNavicosa xuất hóa đơn theo quy định, kèm hồ sơ kiểm định thiết bị và chứng chỉ vận hành.

Cần con số chính xác cho công việc của bạn?

Gửi cho chúng tôi loại thiết bị cần thuê, địa điểm làm việc và thời gian dự kiến. Navicosa báo giá trọn gói, không phát sinh ngoài thỏa thuận.